Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 帆

帆

fān
Âm Hán-Việt: phàm
HSK 3.0 cấp 7
buồm
sail

Cách dùng chữ này

Danh từ: buồm, tấm vải căng trên cột thuyền để hứng gió. 帆船 (thuyền buồm). Thành ngữ 一帆风顺 (thuận buồm xuôi gió) dùng để chúc mọi việc suôn sẻ, hay gặp trong lời chúc lên đường, khai trương, năm mới.

Ví dụ câu

船上的帆被风吹动了。

Chuán shang de fān bèi fēng chuīdòng le.

Cánh buồm trên thuyền bị gió thổi động.

The sail on the boat was blown by the wind.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「帆」