Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 非

非

fēi
Âm Hán-Việt: phi
HSK 3.0 cấp 7
phi, chẳng phải
short for 洲

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

非 là phủ định văn viết: 'không phải, trái'. Đứng đầu từ ghép tạo nghĩa 'phi, bất': 非法 (bất hợp pháp), 非凡 (phi thường). 非常 (rất) đã thành trạng từ quen thuộc. Mẫu khẩu ngữ quan trọng: 非 + động từ + 不可 (nhất định phải), như 非去不可. Còn có 非得 (nhất thiết phải), 除非 (trừ khi), 并非 (không phải), 无非 (chẳng qua là).

Đây là một bộ thủ

「非」 là bộ thủ số 175 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: không phải.

Chữ mang bộ này: 非 fēi (không phải) · 靠 kào (dựa vào)

Ví dụ câu

我非去不可。

Wǒ fēi qù bùkě.

Tôi nhất định phải đi.

I absolutely must go.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「非」