Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扶

扶

fú
Âm Hán-Việt: phù
HSK 3.0 cấp 5
đỡ, nâng đỡ
to support with the hand

Cách dùng chữ này

"扶" là động từ, nghĩa là đỡ, nâng đỡ. Thường xuất hiện trong từ: "扶持" (hỗ trợ, nâng đỡ).

Ví dụ câu

他扶着老人过马路。

Tā fú zhe lǎorén guò mǎlù.

Anh ấy dìu người già qua đường.

He helped the elderly cross the road.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扶」