Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 顺

顺

shùn
Âm Hán-Việt: thuận
HSK 3.0 cấp 5
thuận, nghe lời
to obey, to follow, to arrange, to make reasonable, along, favorable

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 顺 viết sang phồn thể là 順.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“顺” là tính từ, động từ: thuận, xuôi, trôi chảy; còn là giới từ nghĩa là dọc theo. “路很顺” là đường đi suôn sẻ. Từ ghép: “顺利” (thuận lợi), “顺便” (tiện thể), “顺序” (thứ tự), “顺着” (dọc theo), “孝顺” (hiếu thảo). Lời chúc quen thuộc khi tiễn người đi xa: “一路顺风” (thuận buồm xuôi gió).

Ví dụ câu

这条路很顺。

Zhè tiáo lù hěn shùn.

Con đường này rất thuận.

This road is very smooth.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「顺」