Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 搜

搜

sōu
Âm Hán-Việt: sưu
HSK 3.0 cấp 5
tìm kiếm, lục soát
to search

Cách dùng chữ này

Động từ: tìm, lục soát. Dùng một mình khi lục tìm khắp một nơi: 搜 + nơi chốn, như cảnh sát lục soát căn nhà. Tìm trên mạng là 搜索 (tìm kiếm). Từ ghép: 搜查 (khám xét) mang tính nghiệp vụ, 搜集 (sưu tầm) là gom góp tư liệu, 搜救 (tìm kiếm cứu nạn).

Ví dụ câu

警察在搜房子。

Jǐngchá zài sōu fángzi.

Cảnh sát đang lục soát nhà.

The police are searching the house.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「搜」