警察在森林里搜索失踪的人。
Jǐngchá zài sēnlín lǐ sōusuǒ shīzōng de rén.
Cảnh sát tìm kiếm người mất tích trong rừng.
The police are searching for the missing person in the forest.
Động từ, tìm kiếm (người, vật hoặc thông tin). Ngày nay rất hay dùng cho tìm trên mạng: 上网 + 搜索, 搜索 + 信息, 搜索 + 一下. Nghĩa đen: 搜索 + 失踪的人. Khác 搜查 (lục soát, khám xét có tính pháp lý).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.