Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搜索

搜索

sōu suǒ
Âm Hán-Việt: sưu sách
HSK 3.0 cấp 5
tìm kiếm
to search (a place)

Ví dụ câu

警察在森林里搜索失踪的人。

Jǐngchá zài sēnlín lǐ sōusuǒ shīzōng de rén.

Cảnh sát tìm kiếm người mất tích trong rừng.

The police are searching for the missing person in the forest.

Cách dùng từ này

Động từ, tìm kiếm (người, vật hoặc thông tin). Ngày nay rất hay dùng cho tìm trên mạng: 上网 + 搜索, 搜索 + 信息, 搜索 + 一下. Nghĩa đen: 搜索 + 失踪的人. Khác 搜查 (lục soát, khám xét có tính pháp lý).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →