Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 线索

线索

xiàn suǒ
Âm Hán-Việt: tuyến sách
HSK 3.0 cấp 6
manh mối/đầu mối
trail

Ví dụ câu

警察找到了重要的线索。

Jǐngchá zhǎodào le zhòngyào de xiànsuǒ.

Cảnh sát đã tìm thấy manh mối quan trọng.

The police found an important clue.

Cách dùng từ này

"线索" (manh mối) là danh từ, lượng từ "条", hay đi với "找到", "提供", "发现": "警察 找到 了 重要 的 线索". Còn chỉ mạch, đầu mối của câu chuyện: "故事 的 线索". Khác "证据" (bằng chứng): manh mối chỉ dẫn đường, chưa đủ để chứng minh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

线索 viết sang phồn thể là 線索 xiàn suǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →