警察找到了重要的线索。
Jǐngchá zhǎodào le zhòngyào de xiànsuǒ.
Cảnh sát đã tìm thấy manh mối quan trọng.
The police found an important clue.
"线索" (manh mối) là danh từ, lượng từ "条", hay đi với "找到", "提供", "发现": "警察 找到 了 重要 的 线索". Còn chỉ mạch, đầu mối của câu chuyện: "故事 的 线索". Khác "证据" (bằng chứng): manh mối chỉ dẫn đường, chưa đủ để chứng minh.
线索 viết sang phồn thể là 線索 xiàn suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.