Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搜救

搜救

sōu jiù
Âm Hán-Việt: sưu cứu
HSK 3.0 cấp 9
tìm kiếm cứu nạn
search and rescue

Ví dụ câu

搜救队正在工作。

Sōu jiù duì zhèngzài gōngzuò.

Đội tìm kiếm cứu nạn đang làm việc.

The search and rescue team is working.

Cách dùng từ này

“搜救” (tìm kiếm cứu nạn) là động từ, tân ngữ là người gặp nạn: “搜救 失踪 人员”; hay làm định ngữ: “搜救队” (đội tìm kiếm cứu nạn), “搜救 工作”. Khác “搜索” (tìm kiếm): “搜索” chỉ tìm, kể cả tìm trên mạng, không có ý cứu người.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →