Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 补救

补救

bǔ jiù
Âm Hán-Việt: bổ cứu
HSK 3.0 cấp 7
khắc phục/cứu vãn
to remedy

Ví dụ câu

我们要想办法补救。

Wǒmen yào xiǎng bànfǎ bǔjiù.

Chúng ta phải tìm cách khắc phục.

We need to find a way to remedy the situation.

Cách dùng từ này

"补救" (cứu vãn, khắc phục) là động từ, chỉ việc sửa chữa sai sót hoặc thiệt hại đã xảy ra để giảm hậu quả. Hay gặp: "想办法 补救", "补救 措施" (biện pháp khắc phục), "无法 补救" (không cứu vãn được). Khác "补充" (bổ sung) là thêm vào cho đủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

补救 viết sang phồn thể là 補救 bǔ jiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →