我们要想办法补救。
Wǒmen yào xiǎng bànfǎ bǔjiù.
Chúng ta phải tìm cách khắc phục.
We need to find a way to remedy the situation.
"补救" (cứu vãn, khắc phục) là động từ, chỉ việc sửa chữa sai sót hoặc thiệt hại đã xảy ra để giảm hậu quả. Hay gặp: "想办法 补救", "补救 措施" (biện pháp khắc phục), "无法 补救" (không cứu vãn được). Khác "补充" (bổ sung) là thêm vào cho đủ.
补救 viết sang phồn thể là 補救 bǔ jiù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.