Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 补

补

bǔ
Âm Hán-Việt: bổ
HSK 3.0 cấp 6
vá, bổ sung
to repair

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 补 viết sang phồn thể là 補.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là "衤" (áo quần), bên phải là "卜". Chiếc áo bị thủng một lỗ nhỏ như dấu chấm của "卜", phải vá lại: vá, bổ sung.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ "vá, bù, bổ sung", đứng trước thứ cần vá hay bù: vá quần áo, học bù. Từ ghép: "补充" (bổ sung), "补课" (học bù), "补考" (thi lại), "补习" (học thêm), "弥补" (bù đắp). Còn có nghĩa "bồi bổ" khi nói ăn uống cho khỏe. "补贴" (trợ cấp) là khoản tiền hỗ trợ thêm.

Ví dụ câu

我需要补衣服。

Wǒ xūyào bǔ yīfu.

Tôi cần vá quần áo.

I need to mend clothes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「补」