Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 叉

叉

chā
Âm Hán-Việt: xoa
HSK 3.0 cấp 6
nĩa, chĩa, dấu chéo
fork, pitchfork, prong, pick, cross, intersect, \'X\', to cross, be stuck, to diverge, to open

Cách dùng chữ này

“叉” là danh từ: cái nĩa, cái chĩa; khẩu ngữ thường nói “叉子” (cái nĩa). Còn là dấu chéo đánh dấu sai khi chấm bài. Làm động từ nghĩa là xiên lấy bằng nĩa. “交叉” là giao nhau, đan chéo, như ngã đường giao nhau.

Ví dụ câu

他用叉子吃沙拉。

Tā yòng chāzi chī shālā.

Anh ấy dùng nĩa ăn salad.

He eats salad with a fork.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「叉」