Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 拆

拆

chāi
Âm Hán-Việt: sách
HSK 3.0 cấp 5
tháo dỡ, phá
to tear open

Cách dùng chữ này

Động từ: tháo ra, bóc ra, dỡ bỏ thứ đã được ghép, dán hay xây lên. Với phong bì, gói hàng: 拆开 (bóc ra, mở ra). Với nhà cửa, công trình: 拆除 (phá dỡ), 拆迁 (giải tỏa, phá dỡ nhà cửa). Nghĩa ngược lại là 装 (lắp vào).

Ví dụ câu

他拆开信封。

Tā chāi kāi xìnfēng.

Anh ấy mở phong bì ra.

He opened the envelope.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「拆」