Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 补习

补习

bǔ xí
Âm Hán-Việt: bổ tập
HSK 3.0 cấp 6
học thêm, phụ đạo
take lessons after school/work

Ví dụ câu

他周末去补习数学。

Tā zhōumò qù bǔxí shùxué.

Cuối tuần anh ấy đi học thêm toán.

He goes to tutoring for math on weekends.

Cách dùng từ này

“补习” (học thêm, phụ đạo) là động từ, chỉ học thêm ngoài giờ chính khóa để bổ sung kiến thức: “补习 数学”, “周末 去 补习”. Lớp học thêm gọi là “补习 班”. So với “补课”: nghĩa gốc của “补课” là dạy hoặc học bù những tiết đã lỡ, còn “补习” là học thêm cho vững.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

补习 viết sang phồn thể là 補習 bǔ xí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →