比赛场地很大。
Bǐsài chǎngdì hěn dà.
Sân thi đấu rất rộng.
The competition venue is very large.
“场地” (sân bãi, mặt bằng) là danh từ chỉ khu đất, khu vực dùng cho một hoạt động như thi đấu, thi công, tổ chức sự kiện. Hay gặp: “比赛 场地” (sân thi đấu), “租 场地” (thuê địa điểm). Khác “场所” (nơi chốn nói chung): “场地” nhấn vào khoảng không gian để làm một việc cụ thể.
场地 viết sang phồn thể là 場地 chǎng dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.