Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 场地

场地

chǎng dì
Âm Hán-Việt: trường địa
HSK 3.0 cấp 6
sân, khu vực, địa điểm
grounds, site, ground, yard, precinct, space, course, place, park, property

Ví dụ câu

比赛场地很大。

Bǐsài chǎngdì hěn dà.

Sân thi đấu rất rộng.

The competition venue is very large.

Cách dùng từ này

“场地” (sân bãi, mặt bằng) là danh từ chỉ khu đất, khu vực dùng cho một hoạt động như thi đấu, thi công, tổ chức sự kiện. Hay gặp: “比赛 场地” (sân thi đấu), “租 场地” (thuê địa điểm). Khác “场所” (nơi chốn nói chung): “场地” nhấn vào khoảng không gian để làm một việc cụ thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

场地 viết sang phồn thể là 場地 chǎng dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →