Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 场次

场次

chǎng cì
Âm Hán-Việt: trường thứ
HSK 3.0 cấp 6
suất (chiếu, diễn), số buổi
number of showings; screening, session

Ví dụ câu

今晚这部电影的场次都满了。

Jīnwǎn zhè bù diànyǐng de chǎngcì dōu mǎn le.

Tối nay các suất chiếu của bộ phim này đều kín chỗ rồi.

All of tonight's showings of this film are full.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

场次 viết sang phồn thể là 場次 chǎng cì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →