Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动漫

动漫

dòng màn
Âm Hán-Việt: động man
HSK 3.0 cấp 6
hoạt hình và truyện tranh
animation and comics; anime

Ví dụ câu

我弟弟特别喜欢看日本动漫。

Wǒ dìdi tèbié xǐhuan kàn Rìběn dòngmàn.

Em trai tôi rất thích xem hoạt hình Nhật Bản.

My younger brother really loves watching Japanese anime.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动漫 viết sang phồn thể là 動漫 dòng màn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →