他太被动了,应该主动一些。
Tā tài bèidòng le, yīnggāi zhǔdòng yìxiē.
Anh ấy quá bị động, nên chủ động hơn.
He is too passive and should be more proactive.
"被动" là tính từ, nghĩa là bị động, không chủ động, để người khác hoặc tình thế chi phối. Thường làm vị ngữ sau phó từ mức độ: "太被动了"; hoặc trong cụm "处于" + "被动" (rơi vào thế bị động). Trái nghĩa là "主动". Đừng nhầm tính từ "被动" với giới từ "被" (bị, được) dùng để tạo câu bị động.
被动 viết sang phồn thể là 被動 bèi dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.