他的话打动了我的心。
Tā de huà dǎdòng le wǒ de xīn.
Lời nói của anh ấy làm tôi cảm động.
His words moved my heart.
“打动” (làm cảm động, lay động) là động từ, chủ ngữ là lời nói, việc làm, tác phẩm; tân ngữ là người hoặc lòng người: “他的 话 打动 了 我”, “打动 人心”. Khác “感动”: nói “我 很 感动” thì người là chủ ngữ; với “打动” người là tân ngữ.
打动 viết sang phồn thể là 打動 dǎ dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.