Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打卡

打卡

dǎ kǎ
Âm Hán-Việt: đả tạp
HSK 3.0 cấp 6
chấm công; check-in (đến nơi nổi tiếng)
to clock in; to check in (at a popular spot)

Ví dụ câu

我们公司早上九点前要打卡。

Wǒmen gōngsī zǎoshang jiǔ diǎn qián yào dǎkǎ.

Công ty chúng tôi phải chấm công trước 9 giờ sáng.

At our company we have to clock in before 9 a.m.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →