我们周末喜欢一起打牌。
Wǒmen zhōumò xǐhuan yìqǐ dǎpái.
Chúng tôi thích cùng nhau chơi bài vào cuối tuần.
We like to play cards together on weekends.
“打牌” (chơi bài) là động từ ly hợp, chỉ chung các trò chơi bài, kể cả đánh mạt chược trong khẩu ngữ. Không mang tân ngữ, thời lượng chen vào giữa: “打 了 一 晚上 的 牌”. Hay đi với “一起” hoặc chỉ thời gian rảnh: “周末 一起 打牌”. Muốn nói rõ mạt chược thì dùng “dǎ májiàng”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.