Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 牌

牌

pái
Âm Hán-Việt: bài
HSK 3.0 cấp 4
bảng, thẻ, bài
card; plate, sign; brand

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là chữ phiến (片, tấm mỏng), bên phải là chữ ty (卑): một tấm mỏng dùng làm biển, làm thẻ → bảng, thẻ, bài.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“牌” là danh từ “tấm biển, thẻ, quân bài”: “牌子” (biển hiệu, nhãn hiệu), “登机牌” (thẻ lên máy bay), “车牌” (biển số xe), “打牌” (chơi bài). Còn chỉ thương hiệu: “名牌” (thương hiệu nổi tiếng), “品牌” (thương hiệu). Huy chương: “金牌” (huy chương vàng), “奖牌” (huy chương).

Ví dụ câu

他手里拿着一张牌。

Tā shǒu lǐ ná zhe yì zhāng pái.

Anh ấy cầm một cái thẻ trong tay.

He is holding a card in his hand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「牌」