Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 品牌

品牌

pǐn pái
Âm Hán-Việt: phẩm bài
HSK 3.0 cấp 5
thương hiệu, nhãn hàng
brand, make, trademark

Ví dụ câu

建立强大的品牌需要长期的积累和努力。

Jiànlì qiángdà de pǐnpái xūyào cháng qī de jīlěi hé nǔlì.

Xây dựng thương hiệu mạnh cần tích lũy và nỗ lực lâu dài.

Building a strong brand requires long-term accumulation and effort.

Cách dùng từ này

“品牌” (thương hiệu) là danh từ chỉ nhãn hiệu của sản phẩm nói chung: 这个 品牌, 国际 品牌, 建立 品牌. “名牌” thì chỉ riêng thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu: 穿 名牌. Còn “产品” là chính món hàng, không phải tên hiệu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →