厂长今天来车间检查工作。
Chǎngzhǎng jīntiān lái chējiān jiǎnchá gōngzuò.
Giám đốc nhà máy hôm nay đến xưởng kiểm tra công việc.
The factory manager came to the workshop to check the work today.
"厂长" (giám đốc nhà máy, xưởng trưởng) là danh từ chỉ chức vụ người đứng đầu một "工厂". Dùng làm danh xưng sau họ: "王 厂长". Khác "经理" (giám đốc, quản lý ở công ty hoặc bộ phận). Cùng kiểu ghép chức danh với "长": "校长", "部长".
厂长 viết sang phồn thể là 廠長 chǎng zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.