Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 团长

团长

tuán zhǎng
Âm Hán-Việt: đoàn trưởng
HSK 3.0 cấp 5
trưởng đoàn, chỉ huy trung đoàn
head of a delegation, head of a troupe, regimental commander

Ví dụ câu

团长带领我们参观。

Tuánzhǎng dàilǐng wǒmen cānguān.

Trưởng đoàn dẫn chúng tôi tham quan.

The head of the delegation led us on a tour.

Cách dùng từ này

“团长” (trưởng đoàn) là danh từ chỉ người đứng đầu một đoàn: đoàn đại biểu, đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật. Trong quân đội, “团长” là chỉ huy trung đoàn. Hay đi với 带领 (dẫn dắt): 团长 带领 我们 参观.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

团长 viết sang phồn thể là 團長 tuán zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →