Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 保安

保安

bǎo ān
Âm Hán-Việt: bảo an
HSK 3.0 cấp 5
bảo vệ (nhân viên)
to ensure public security

Ví dụ câu

保安在门口工作。

Bǎo'ān zài ménkǒu gōngzuò.

Nhân viên bảo vệ làm việc ở cửa.

The security guard works at the door.

Cách dùng từ này

"保安" (bảo vệ) là danh từ chỉ nhân viên bảo vệ toà nhà, khu dân cư: "门口 有 保安". Lượng từ "个" hoặc "名". Gọi người thì nói "保安 师傅".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →