保安在门口工作。
Bǎo'ān zài ménkǒu gōngzuò.
Nhân viên bảo vệ làm việc ở cửa.
The security guard works at the door.
"保安" (bảo vệ) là danh từ chỉ nhân viên bảo vệ toà nhà, khu dân cư: "门口 有 保安". Lượng từ "个" hoặc "名". Gọi người thì nói "保安 师傅".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.