今年的产量很高。
Jīnnián de chǎnliàng hěn gāo.
Sản lượng năm nay rất cao.
This year's output is very high.
"产量" (sản lượng) là danh từ chỉ số lượng làm ra: "产量 提高", "增加 产量", "粮食 产量". Hay đi với tính từ "高", "低": "今年 的 产量 很 高". Không dùng lượng từ "个" cho từ này. Giá trị sản lượng tính bằng tiền là chǎnzhí.
产量 viết sang phồn thể là 產量 chǎn liàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.