这个产品质量很好。
Zhège chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Sản phẩm này chất lượng rất tốt.
This product is of very good quality.
“产品” là danh từ, chỉ một mặt hàng, một vật phẩm. Thường đứng sau động từ như “生产”“推出”. Thường đi kèm với các lượng từ như “个”“种”. Người học thường nhầm lẫn “产品” với “商品”, trong khi “商品” nhấn mạnh tính thương mại.
产品 viết sang phồn thể là 產品 chǎn pǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.