Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 产品

产品

chǎn pǐn
Âm Hán-Việt: sản phẩm
HSK 3.0 cấp 5
sản phẩm, hàng hóa
goods

Ví dụ câu

这个产品质量很好。

Zhège chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.

Sản phẩm này chất lượng rất tốt.

This product is of very good quality.

Cách dùng từ này

“产品” là danh từ, chỉ một mặt hàng, một vật phẩm. Thường đứng sau động từ như “生产”“推出”. Thường đi kèm với các lượng từ như “个”“种”. Người học thường nhầm lẫn “产品” với “商品”, trong khi “商品” nhấn mạnh tính thương mại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

产品 viết sang phồn thể là 產品 chǎn pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →