Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 含量

含量

hán liàng
Âm Hán-Việt: hàm lượng
HSK 3.0 cấp 5
hàm lượng, lượng chứa
content, quantity contained

Ví dụ câu

牛奶的钙含量高。

Niúnǎi de gài hánliàng gāo.

Hàm lượng canxi trong sữa cao.

The calcium content of milk is high.

Cách dùng từ này

“含量” (hàm lượng) là danh từ chỉ lượng một chất có trong thứ gì đó, thường đứng sau tên chất: 钙 含量, 糖 的 含量. Hay đi với 高, 低: 含量 很 高. Muốn nói vật “chứa” chất gì thì dùng động từ “含有”: 这个 饮料 含有 糖.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →