牛奶的钙含量高。
Niúnǎi de gài hánliàng gāo.
Hàm lượng canxi trong sữa cao.
The calcium content of milk is high.
“含量” (hàm lượng) là danh từ chỉ lượng một chất có trong thứ gì đó, thường đứng sau tên chất: 钙 含量, 糖 的 含量. Hay đi với 高, 低: 含量 很 高. Muốn nói vật “chứa” chất gì thì dùng động từ “含有”: 这个 饮料 含有 糖.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.