Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 促销

促销

cù xiāo
Âm Hán-Việt: xúc tiêu
HSK 3.0 cấp 5
khuyến mãi, xúc tiến bán hàng
merchandise, sell

Ví dụ câu

商店在促销。

Shāngdiàn zài cùxiāo.

Cửa hàng đang khuyến mãi.

The store is having a promotion.

Cách dùng từ này

"促销" (khuyến mãi) dùng như động từ hoặc danh từ: "商店 在 促销", "促销 活动". Khác "打折" (giảm giá) là một hình thức khuyến mãi cụ thể; "优惠" là ưu đãi nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

促销 viết sang phồn thể là 促銷 cù xiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →