Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 哑

哑

yǎ
Âm Hán-Việt: á
HSK 3.0 cấp 8
câm/khàn giọng
mute, dumb; hoarse

Phồn thể

Chữ giản thể 哑 viết sang phồn thể là 啞.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

哑 là tính từ, hai nghĩa: câm (không nói được) và khàn (giọng). Nghĩa câm: 聋哑 (câm điếc). Nghĩa khàn hay gặp hơn: 嗓子 哑了 (khản giọng), như hét nhiều đến khản tiếng: hǎn yǎ le. Gọi người câm là yǎba trong khẩu ngữ dễ làm tổn thương, nên tránh.

Ví dụ câu

他气得说不出话,嗓子都哑了。

Tā qì de shuō bù chū huà, sǎngzi dōu yǎ le.

Anh ấy tức đến nỗi không nói được, giọng khàn hết.

He was so angry that he couldn't speak, his voice went hoarse.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「哑」