Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 姨

姨

yí
Âm Hán-Việt: di
HSK 3.0 cấp 6
dì (chị/em gái của mẹ)
mother's sister

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là 女 (nữ), bên phải là 夷 (di): người phụ nữ mang âm di trong họ hàng là dì. 夷 gợi âm yí, âm Hán Việt của 姨 cũng là di.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“姨” là danh từ: dì, chị hoặc em gái của mẹ; khi xưng hô thường thêm thứ tự đằng trước như dì cả, dì út. “阿姨” dùng gọi lịch sự người phụ nữ trạc tuổi mẹ, và cả cô giữ trẻ, cô giáo mầm non, người giúp việc. Chị em gái của bố gọi là “姑”, không gọi “姨”.

Ví dụ câu

我姨昨天来看我了。

Wǒ yí zuótiān lái kàn wǒ le.

Dì tôi hôm qua đến thăm tôi.

My aunt came to see me yesterday.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「姨」