Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 泄

泄

xiè
Âm Hán-Việt: tiết
HSK 3.0 cấp 8
rò rỉ/thoát ra
to leak, to let out, to discharge

Phồn thể

Chữ giản thể 泄 viết sang phồn thể là 洩.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 泄 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"泄" là động từ, nghĩa là thoát ra, rò ra ngoài (khí, nước, tin tức) hoặc trút ra (cảm xúc). Đứng đầu từ: "泄露" (rò rỉ, tiết lộ), "泄气" (xì hơi; nản lòng), "泄密" (tiết lộ bí mật); đứng cuối từ: "发泄" (trút bực bội), "宣泄" (trút bầu tâm sự). Dễ nhầm với "泻" (cùng đọc xiè): "泻" là nước chảy ồ ạt hoặc tiêu chảy, như "腹泻" (tiêu chảy).

Ví dụ câu

轮胎泄气了。

Lúntāi xièqì le.

Lốp xe bị xì hơi.

The tire has deflated.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「泄」