Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 驯

驯

xùn
Âm Hán-Việt: thuần
HSK 3.0 cấp 8
thuần hóa, thuần dưỡng
to tame, to domesticate

Phồn thể

Chữ giản thể 驯 viết sang phồn thể là 馴.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

"驯" là động từ, nghĩa là thuần hóa, dạy cho thú vật trở nên dễ bảo (ngựa, chó, thú trong rạp xiếc), như câu ví dụ thuần hóa một con ngựa. Bộ mã (马, ngựa) bên trái gợi việc thuần ngựa. Dễ nhầm với "训" (dạy bảo) cùng đọc xùn: "训" có bộ ngôn, dạy người bằng lời, như "训练" (huấn luyện); "驯" có bộ mã, thuần thú vật.

Ví dụ câu

他驯了一匹马。

Tā xùn le yì pǐ mǎ.

Anh ấy đã thuần hóa một con ngựa.

He tamed a horse.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →