Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 成长

成长

chéng zhǎng
Âm Hán-Việt: thành trưởng
HSK 3.0 cấp 5
trưởng thành, lớn lên
to mature

Ví dụ câu

孩子正在成长。

Háizi zhèngzài chéngzhǎng.

Đứa trẻ đang lớn lên.

The child is growing up.

Cách dùng từ này

"成长" (chéngzhǎng, lớn lên, trưởng thành) là động từ, chỉ quá trình phát triển của người, cây cối, doanh nghiệp, không mang tân ngữ: "孩子 在 成长", "健康 成长". Cũng làm định ngữ: "成长 过程", "成长 经历". Khác "长大" (lớn lên, khẩu ngữ) và "成熟" (tính từ: đã chín chắn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

成长 viết sang phồn thể là 成長 chéng zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →