Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 局长

局长

jú zhǎng
Âm Hán-Việt: cục trưởng
HSK 3.0 cấp 5
cục trưởng, giám đốc sở
chief, head of bureau, director (of...), superintendent, commissioner, director

Ví dụ câu

局长今天不在。

Júzhǎng jīntiān bú zài.

Cục trưởng hôm nay không có ở đây.

The director is not here today.

Cách dùng từ này

"局长" (cục trưởng) là danh từ chỉ người đứng đầu một cục, sở: "王 局长", "局长 今天 不在". Đặt sau họ để xưng hô, giống "经理", "校长". Không dùng cho trưởng phòng, trưởng ban (chức thấp hơn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

局长 viết sang phồn thể là 局長 jú zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →