Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 甜品

甜品

tián pǐn
Âm Hán-Việt: điềm phẩm
HSK 3.0 cấp 5
món tráng miệng, đồ ngọt
dessert; sweets

Ví dụ câu

吃完饭我们去吃甜品吧。

Chī wán fàn wǒmen qù chī tiánpǐn ba.

Ăn cơm xong mình đi ăn đồ ngọt nhé.

After dinner, let's go get dessert.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →