Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大米

大米

dà mǐ
Âm Hán-Việt: đại mễ
HSK 3.0 cấp 5
gạo, cơm gạo
(husked) rice

Ví dụ câu

我每天吃大米。

Wǒ měitiān chī dàmǐ.

Tôi ăn gạo mỗi ngày.

I eat rice every day.

Cách dùng từ này

“大米” (gạo) là danh từ chỉ gạo tẻ đã xay, chưa nấu. Gạo nấu chín thành cơm thì gọi là “米饭”. Lượng từ theo cân hoặc theo bao: 一 斤 大米, 一 袋 大米.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →