我每天吃大米。
Wǒ měitiān chī dàmǐ.
Tôi ăn gạo mỗi ngày.
I eat rice every day.
“大米” (gạo) là danh từ chỉ gạo tẻ đã xay, chưa nấu. Gạo nấu chín thành cơm thì gọi là “米饭”. Lượng từ theo cân hoặc theo bao: 一 斤 大米, 一 袋 大米.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.