Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大妈

大妈

dà mā
Âm Hán-Việt: đại ma
HSK 3.0 cấp 5
bác gái (gọi người lớn tuổi)
father's elder brother's wife, aunt (affectionate term for an elderly woman)

Ví dụ câu

大妈在公园跳舞。

Dàmā zài gōngyuán tiàowǔ.

Bác gái đang nhảy múa trong công viên.

The auntie is dancing in the park.

Cách dùng từ này

“大妈” (bác gái, cô) là danh từ dùng để gọi thân mật phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi không quen biết, ví dụ hỏi đường: 大妈, 请问 … Nghĩa gốc là vợ của bác (anh của bố). Với người đã rất già thì hay gọi “奶奶”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大妈 viết sang phồn thể là 大媽 dà mā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →