大妈在公园跳舞。
Dàmā zài gōngyuán tiàowǔ.
Bác gái đang nhảy múa trong công viên.
The auntie is dancing in the park.
“大妈” (bác gái, cô) là danh từ dùng để gọi thân mật phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi không quen biết, ví dụ hỏi đường: 大妈, 请问 … Nghĩa gốc là vợ của bác (anh của bố). Với người đã rất già thì hay gọi “奶奶”.
大妈 viết sang phồn thể là 大媽 dà mā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.