Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 姥爷

姥爷

lǎo ye
Âm Hán-Việt: mỗ gia
HSK 3.0 cấp 5
ông ngoại
maternal grandfather

Ví dụ câu

我姥爷今年八十岁了,身体很好。

Wǒ lǎoye jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hěn hǎo.

Ông ngoại tôi năm nay tám mươi tuổi, sức khỏe rất tốt.

My maternal grandfather is eighty years old this year and is in good health.

Cách dùng từ này

“姥爷” (ông ngoại) là cách gọi khẩu ngữ, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, tương đương “外公” ở miền Nam. Hay đi cặp với “姥姥”. Đừng lẫn với “爷爷”: 爷爷 là cha của bố, 姥爷 là cha của mẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

姥爷 viết sang phồn thể là 姥爺 lǎo ye.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →