Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老婆

老婆

lǎo po
Âm Hán-Việt: lão bà
HSK 3.0 cấp 5
vợ, bà xã (cách gọi thân mật)
old lady, broomstick, missis, missus, married woman, squaw, old_lady, wife

Ví dụ câu

我老婆很漂亮。

Wǒ lǎopo hěn piàoliang.

Vợ tôi rất đẹp.

My wife is very beautiful.

Cách dùng từ này

“老婆” (vợ, bà xã) là danh từ khẩu ngữ, thân mật, hay đứng sau đại từ: “我 老婆”, “他 老婆”. Chồng cũng gọi thẳng vợ là “老婆”. Văn viết hoặc khi cần trang trọng thì dùng “妻子”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →