Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 古老

古老

gǔ lǎo
Âm Hán-Việt: cổ lão
HSK 3.0 cấp 5
cổ xưa, lâu đời
ancient

Ví dụ câu

这是一个古老的城市。

Zhè shì yí gè gǔlǎo de chéngshì.

Đây là một thành phố cổ xưa.

This is an ancient city.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →