我老公在家。
Wǒ lǎogōng zài jiā.
Chồng tôi ở nhà.
My husband is at home.
“老公” (chồng, ông xã) là danh từ khẩu ngữ, thân mật, hay đứng sau đại từ: “我 老公”, “她 老公”. Vợ cũng gọi thẳng chồng là “老公”. Văn viết hoặc khi cần trang trọng thì dùng “丈夫”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.