Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老板

老板

lǎo bǎn
Âm Hán-Việt: lão bản
HSK 3.0 cấp 5
ông chủ, sếp
boss, owner, employer

Ví dụ câu

老板今天不在公司。

Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī.

Hôm nay ông chủ không ở công ty.

The boss is not in the company today.

Cách dùng từ này

“老板” (ông chủ, sếp) là danh từ, chỉ chủ cửa hàng, chủ doanh nghiệp, cũng dùng gọi sếp trong công ty. Có thể gọi thẳng khi mua hàng: “老板, 这个 多少 钱?”. Chữ “老” ở đây không mang nghĩa “già”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老板 viết sang phồn thể là 老闆 lǎo bǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →