老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì.
Giáo viên viết chữ lên bảng đen.
The teacher writes on the blackboard.
“黑板” là danh từ, chỉ bảng đen; thường đi kèm với giới từ “在” chỉ vị trí, như “在黑板上”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.