Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 黑板

黑板

hēi bǎn
Âm Hán-Việt: hắc bản
HSK 3.0 cấp 3
bảng đen
blackboard

Ví dụ câu

老师在黑板上写字。

Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì.

Giáo viên viết chữ lên bảng đen.

The teacher writes on the blackboard.

Cách dùng từ này

“黑板” là danh từ, chỉ bảng đen; thường đi kèm với giới từ “在” chỉ vị trí, như “在黑板上”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →