Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盘子

盘子

pán zi
Âm Hán-Việt: bàn tử
HSK 3.0 cấp 3
cái đĩa (đựng thức ăn)
plate, dish

Ví dụ câu

盘子里有水果。

Pánzi lǐ yǒu shuǐguǒ.

Trong đĩa có hoa quả.

There is fruit on the plate.

Cách dùng từ này

盘子 là danh từ: cái đĩa (đồ đựng thức ăn). Đếm cái đĩa bằng 个: 一 个 盘子; muốn nói một đĩa đồ ăn thì dùng 盘 làm lượng từ: 一 盘 饺子. Chỉ vị trí trên đĩa dùng 里 hoặc 上: 盘子 里 有 水果. Phân biệt với 碗 (cái bát) dùng đựng cơm, canh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盘子 viết sang phồn thể là 盤子 pán zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →