盘子里有水果。
Pánzi lǐ yǒu shuǐguǒ.
Trong đĩa có hoa quả.
There is fruit on the plate.
盘子 là danh từ: cái đĩa (đồ đựng thức ăn). Đếm cái đĩa bằng 个: 一 个 盘子; muốn nói một đĩa đồ ăn thì dùng 盘 làm lượng từ: 一 盘 饺子. Chỉ vị trí trên đĩa dùng 里 hoặc 上: 盘子 里 有 水果. Phân biệt với 碗 (cái bát) dùng đựng cơm, canh.
盘子 viết sang phồn thể là 盤子 pán zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.