Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冰箱

冰箱

bīng xiāng
Âm Hán-Việt: băng tương
HSK 3.0 cấp 3
tủ lạnh
refrigerator, fridge

Ví dụ câu

把食物放进冰箱里保存。

Bǎ shíwù fàngjìn bīngxiāng lǐ bǎocún.

Cho thức ăn vào tủ lạnh bảo quản.

Put the food in the refrigerator to keep it fresh.

Cách dùng từ này

“冰箱” là danh từ, chỉ tủ lạnh; lượng từ “个”, “台”. Hay dùng với câu chữ “把”: 把食物 + 放进冰箱 (cho thức ăn vào tủ lạnh). Chỉ bên trong tủ thì thêm “里”: 冰箱里. “冰” là băng, đá; “箱” là cái hòm, cái thùng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →