把食物放进冰箱里保存。
Bǎ shíwù fàngjìn bīngxiāng lǐ bǎocún.
Cho thức ăn vào tủ lạnh bảo quản.
Put the food in the refrigerator to keep it fresh.
“冰箱” là danh từ, chỉ tủ lạnh; lượng từ “个”, “台”. Hay dùng với câu chữ “把”: 把食物 + 放进冰箱 (cho thức ăn vào tủ lạnh). Chỉ bên trong tủ thì thêm “里”: 冰箱里. “冰” là băng, đá; “箱” là cái hòm, cái thùng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.