我把衣服放在箱子里。
Wǒ bǎ yīfu fàng zài xiāngzi lǐ.
Tôi để quần áo trong vali.
I put clothes in the suitcase.
danh từ, nghĩa là 'hộp lớn, thùng, vali'; thường đứng làm tân ngữ sau các động từ đặt, bỏ, mang; có thể đi kèm với các từ chỉ vị trí như 里, 上; người Việt thường nhầm với '盒子' (hộp nhỏ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.