Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 严

严

yán
Âm Hán-Việt: nghiêm
HSK 3.0 cấp 6
nghiêm khắc
strict, severe, rigorous

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 严 viết sang phồn thể là 嚴.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“严” là tính từ: nghiêm, chặt chẽ. Làm vị ngữ được: “老师很严” là thầy cô rất nghiêm. Từ ghép: “严格” (nghiêm khắc, chặt chẽ, nói về yêu cầu, quy định, con người), “严重” (nghiêm trọng, nói về mức độ của việc xấu), “严肃” (nghiêm túc, nói về thái độ, không khí). Người nghiêm khắc thì dùng “严格”, không dùng “严重”.

Ví dụ câu

老师很严。

Lǎoshī hěn yán.

Cô giáo rất nghiêm khắc.

The teacher is very strict.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「严」