Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 严格

严格

yán gé
Âm Hán-Việt: nghiêm cách
HSK 3.0 cấp 4
nghiêm khắc
strict

Ví dụ câu

他对学生要求很严格。

Tā duì xuésheng yāoqiú hěn yángé.

Anh ấy yêu cầu rất nghiêm khắc với học sinh.

He is very strict with students.

Cách dùng từ này

“严格” (nghiêm, chặt chẽ) là tính từ, nói về yêu cầu, quy định, cách quản lý. Làm vị ngữ: “他 对 学生 要求 很 严格”; làm trạng ngữ trước động từ: “严格 要求”, “严格 遵守”. Khác “严厉” (nghiêm khắc về giọng điệu, thái độ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

严格 viết sang phồn thể là 嚴格 yán gé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →