他对学生要求很严格。
Tā duì xuésheng yāoqiú hěn yángé.
Anh ấy yêu cầu rất nghiêm khắc với học sinh.
He is very strict with students.
“严格” (nghiêm, chặt chẽ) là tính từ, nói về yêu cầu, quy định, cách quản lý. Làm vị ngữ: “他 对 学生 要求 很 严格”; làm trạng ngữ trước động từ: “严格 要求”, “严格 遵守”. Khác “严厉” (nghiêm khắc về giọng điệu, thái độ).
严格 viết sang phồn thể là 嚴格 yán gé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.