这个计划需要严密的安排。
Zhège jìhuà xūyào yánmì de ānpái.
Kế hoạch này cần sự sắp xếp chặt chẽ.
This plan requires careful arrangement.
“严密” (chặt chẽ, kín kẽ) là tính từ, nói về tổ chức, kế hoạch, lập luận, canh gác không có kẽ hở: “严密的 安排”, cũng làm trạng ngữ trước động từ. Đừng lẫn với “严格” (nghiêm khắc): “严格” nói về yêu cầu, quy định không được nới lỏng, còn “严密” nói về sự kín kẽ.
严密 viết sang phồn thể là 嚴密 yán mì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.